不解风情
[bù jiě fēng qíng] [BẤT 解 风 情]
không lãng mạn; không nhạy cảm
他不解风情,常常惹得女友生气。
tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.
[bù jiě fēng qíng] [BẤT 解 风 情]
không lãng mạn; không nhạy cảm
他不解风情,常常惹得女友生气。
tā bù jiě fēng qíng, cháng cháng rě de nǚ yǒu shēng qì.Anh ấy không hiểu gì về phong tình lãng mạn, thường khiến bạn gái giận dỗi.