两不相欠[liǎng bù xiāng qiàn] [两 BẤT 相 欠]Lưu từKhácngang bằng; không ai nợ ai; hòa nhauChữ trong từ两liǎnghai不bùBẤTkhông相xiàngdiện mạo欠qiànnợTừ cùng chữ:两边liǎng bianHSK 4mỗi bên两岸liǎng ànHSK 5hai bờ两侧liǎng cèHSK 6hai bên两手liǎng shǒuHSK 6hai tay của một người两栖liǎng qīHSK 8lưỡng cư两口子liǎng kǒu ziHSK 8vợ chồng拖欠tuō qiànHSK 9chậm trảTừ cận nghĩa:齐qíHSK 3gọn gàng匹敌pǐ díngang bằng