个性化
[gè xìng huà] [个 性 化]
cá nhân hóa; tùy chỉnh; hành động tùy chỉnh
对,个性化推荐算法容易造成信息茧房。
duì, gè xìng huà tuī jiàn suàn fǎ róng yì zào chéng xìn xī jiǎn fáng.Đúng vậy, thuật toán đề xuất cá nhân hóa dễ tạo ra kén thông tin.
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện我们之所以选择调整营销策略,是为了更好地满足客户的个性化需求。
wǒ men zhī suǒ yǐ xuǎn zé tiáo zhěng yíng xiāo cè lüè, shì wèi le gèng hǎo dì mǎn zú kè hù de gè xìng huà xū qiú.Sở dĩ chúng tôi lựa chọn điều chỉnh chiến lược tiếp thị là nhằm đáp ứng tốt hơn các nhu cầu cá nhân hóa của khách hàng.
个性化内容固然吸引人,但是这也会产生一个问题。
gè xìng huà nèi róng gù rán xī yǐn rén, dàn shì zhè yě huì chǎn shēng yí gè wèn tí.Nội dung cá nhân hóa tuy rằng hấp dẫn, nhưng điều này cũng sẽ nảy sinh một vấn đề.
Trong bài: Thuật toán và buồng vang thông tin · 固然……但是……