中用
[zhōng yòng] [TRUNG 用]
hữu ích; có ích; phiên âm Đài Loan [zhòng yòng]
这种非金属矿物在工业中用途广泛。
zhè zhǒng fēi jīn shǔ kuàng wù zài gōng yè zhōng yòng tú guǎng fàn.Loại khoáng vật phi kim này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp.
屈原在诗中用美人来比喻贤明的君主。
qū yuán zài shī zhōng yòng měi rén lái bǐ yù xián míng de jūn zhǔ.Khuất Nguyên dùng 'mỹ nhân' trong thơ để ẩn dụ về bậc minh quân.
他在比赛中用出了这一招数,成功击败了对手。
tā zài bǐ sài zhōng yòng chū le zhè yì zhāo shù, chéng gōng jī bài le duì shǒu.Anh ấy đã dùng chiêu thức này trong trận đấu và thành công đánh bại đối thủ.