好用
[hǎo yòng] [HẢO 用]
hữu ích; dễ dùng; hiệu quả
界面很好用,里面的歌单也很好找。
jiè miàn hěn hǎo yòng, lǐ miàn de gē dān yě hěn hǎo zhǎo.Giao diện rất dễ dùng, danh sách nhạc bên trong cũng rất dễ tìm.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V这台计算机很贵,但是很好用。
zhè tái jì suàn jī hěn guì, dàn shì hěn hǎo yòng.Chiếc máy tính này rất đắt nhưng dùng rất tốt.
税收资金正好用来大力改善公交系统。
shuì shōu zī jīn zhèng hǎo yòng lái dà lì gǎi shàn gōng jiāo xì tǒng.Tiền thuế thu được vừa hay dùng để cải thiện mạnh mẽ hệ thống xe buýt.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân