主编【主編】
[zhǔ biān] [主 编]
tổng biên tập
主持编辑事务的主要负责人
他被任命为杂志的主编。
tā bèi rèn mìng wèi zá zhì de zhǔ biān.Anh ấy được bổ nhiệm làm tổng biên tập của tạp chí.
chủ biên, chủ trì biên soạn
主持编辑工作
这套大型丛书由张教授亲自负责主编。
zhè tào dà xíng cóng shū yóu zhāng jiào shòu qīn zì fù zé zhǔ biān.Bộ sách lớn này do giáo sư Trương đích thân chịu trách nhiệm chủ biên.
没问题,只要方案论证充分,相信主编也会重新考虑的。
méi wèn tí, zhǐ yào fāng àn lùn zhèng chōng fèn, xiāng xìn zhǔ biān yě huì chóng xīn kǎo lǜ de.Không vấn đề gì, chỉ cần phương án luận chứng đầy đủ, tin rằng tổng biên tập cũng sẽ cân nhắc lại.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng这份报告还需要主编进一步编辑。
zhè fèn bào gào hái xū yào zhǔ biān jìn yí bù biān jí.Bản báo cáo này còn cần tổng biên tập chỉnh sửa thêm.
好啊,那我们共同拟定一份提案,下午向主编详细汇报吧。
hǎo a, nà wǒ men gòng tóng nǐ dìng yí fèn tí àn, xià wǔ xiàng zhǔ biān xiáng xì huì bào ba.Được thôi, vậy chúng ta cùng soạn một bản đề xuất, chiều nay báo cáo chi tiết với tổng biên tập nhé.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng