习气
[xí qì] [习 气]
thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
爷爷每天早上在公园里练习气功。
yé ye měi tiān zǎo shàng zài gōng yuán lǐ liàn xí qì gōng.Ông nội luyện tập khí công ở công viên mỗi buổi sáng.
练习气功需要掌握好呼吸的节奏。
liàn xí qì gōng xū yào zhǎng wò hǎo hū xī de jié zòu.Luyện tập khí công cần nắm vững nhịp thở.
这位老中医师修习气功已有数十年。
zhè wèi lǎo zhōng yī shī xiū xí qì gōng yǐ yǒu shù shí nián.Vị thầy thuốc Đông y này đã tu luyện khí công hàng chục năm.