五号
[wǔ hào] [五 号]
thứ năm; ngày thứ năm của tháng
下个月五号前还,可以看一个月。
xià gè yuè wǔ hào qián hái, kě yǐ kàn yí gè yuè.Trả trước ngày năm tháng sau, có thể đọc một tháng.
Trong bài: Mượn sách thư viện每个月五号前必须交费。
měi gè yuè wǔ hào qián bì xū jiāo fèi.Trước ngày mùng năm hàng tháng phải nộp phí.
课程下个月五号开始,报名后就能参加。
kè chéng xià gè yuè wǔ hào kāi shǐ, bào míng hòu jiù néng cān jiā.Khóa học bắt đầu vào ngày mùng năm tháng sau, đăng ký xong là có thể tham gia.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học