星期四
[xīng qī sì] [星 期 四]
Thứ Năm
好的,我记住了。星期四呢?
hǎo de, wǒ jì zhù le. xīng qī sì ne?Vâng ạ, em nhớ rồi. Còn thứ Năm thì sao ạ?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần星期四没有变,还是上午。
xīng qī sì méi yǒu biàn, hái shì shàng wǔ.Thứ Năm không thay đổi, vẫn là buổi sáng.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần还是星期二和星期四吗?
hái shì xīng qī èr hé xīng qī sì ma?Vẫn là thứ Ba và thứ Năm phải không ạ?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần