周四
[zhōu sì] [周 四]
thứ Năm
可会议其实是下周四,对吧?
kě huì yì qí shí shì xià zhōu sì, duì ba?Nhưng cuộc họp thật ra là thứ Năm tuần sau, đúng không?
Trong bài: Chưa đến mức phải giận vậy đâu · 不至于好的,我周四前把计划发给您,方便您提前看。
hǎo de, wǒ zhōu sì qián bǎ jì huà fā gěi nín, fāng biàn nín tí qián kàn.Vâng, em sẽ gửi kế hoạch cho thầy trước thứ Năm để thầy tiện xem trước.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật truyền thống thời đại số · 除了…还…最好周四下班前发我,这样我还有时间帮你检查一下。
zuì hǎo zhōu sì xià bān qián fā wǒ, zhè yàng wǒ hái yǒu shí jiān bāng nǐ jiǎn chá yí xià.Tốt nhất gửi tôi trước khi tan làm thứ Năm, như vậy tôi còn có thời gian kiểm tra giúp bạn.
Trong bài: Xin làm rõ một yêu cầu chưa hiểu