交配[jiāo pèi] [交 配]Lưu từKhácgiao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)Chữ trong từ交jiāogiao nộp配pèikết hợpTừ ghép:近亲交配jìn qīn jiāo pèigiao phối cận huyếtTừ cùng chữ:交给jiāo gěiHSK 2đưa交通jiāo tōngHSK 2kết nối交朋友jiāo péng youHSK 2kết bạn交往jiāo wǎngHSK 3giao thiệp (với)交易jiāo yìHSK 3giao dịch交流jiāo liúHSK 3trao đổi交警jiāo jǐngHSK 3cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiāo tōng jǐng chá])交费jiāo fèiHSK 3trả phí分配fēn pèiHSK 3phân phốiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:交尾jiāo wěigiao phối (của động vật)媾合gòu hégiao phối