人从
[rén cóng] [NHÂN 从]
tùy tùng; người đi theo
叔叔托人从老家捎来很多特产。
shū shu tuō rén cóng lǎo jiā shāo lái hěn duō tè chǎn.Chú nhờ người mang từ quê lên rất nhiều đặc sản.
诚实的人从不说谎话来骗人。
chéng shí de rén cóng bù shuō huǎng huà lái piàn rén.Người trung thực không bao giờ nói lời dối trá để lừa người khác.
真正有才华的人从来不屑于卖弄聪明。
zhēn zhèng yǒu cái huá de rén cóng lái bú xiè yú mài nòng cōng ming.Người thực sự có tài không bao giờ thèm phô trương sự thông minh.