什么的
[shén me de] [什 么 的]
vân vân; và tương tự; và những thứ tương tự khác
嗯?这个算法主要是用来做什么的?
èn? zhè ge suàn fǎ zhǔ yào shi yòng lái zuò shén me de?Ừm? Thuật toán này chủ yếu được dùng để làm gì?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定早晨的市场非常热闹,卖什么的都有。
zǎo chén de shì chǎng fēi cháng rè nào, mài shén me de dōu yǒu.Chợ vào buổi sáng rất nhộn nhịp, cái gì cũng có bán.