等等
[děng děng] [等 等]
vân vân; và cứ thế ...; đợi một chút!
你等等,刚才有人捡到一个送来了。
nǐ děng děng, gāng cái yǒu rén jiǎn dào yí gè sòng lái le.Em đợi một lát, vừa nãy có người nhặt được một cái mang tới.
Trong bài: Báo mất đồ雨还没有停,我们等等吧。
yǔ hái méi yǒu tíng, wǒ men děng děng ba.Mưa vẫn chưa tạnh, chúng ta đợi một lát nhé.
我去厨房看一眼,你等等。
wǒ qù chú fáng kàn yì yǎn, nǐ děng děng.Mình vào bếp xem một chút, cậu đợi tí.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多