付钱
[fù qián] [付 钱]
trả tiền
好的,那我到时付钱。谢谢你!
hǎo de, nà wǒ dào shí fù qián. xiè xiè nǐ!Được, vậy lúc đó tôi trả tiền. Cảm ơn bạn!
Trong bài: Đặt đồ ăn mang về我来付钱吧。
wǒ lái fù qián ba.Để tôi trả tiền nhé.
一共九百块。您现在付钱吗?
yí gòng jiǔ bǎi kuài. nín xiàn zài fù qián ma?Tổng cộng chín trăm tệ. Bây giờ chị thanh toán luôn không?
Trong bài: Đặt phòng khách sạn