交钱
[jiāo qián] [交 钱]
trả tiền; chi tiền; đưa tiền để trang trải việc gì đó
如果还书迟了需要交钱吗?
rú guǒ huán shū chí le xū yào jiāo qián ma?Nếu trả sách muộn thì có cần nộp tiền không?
Trong bài: Gia hạn và mượn thêm sách tại thư viện绑匪要求家属在三天内交钱赎人。
bǎng fěi yāo qiú jiā shǔ zài sān tiān nèi jiāo qián shú rén.Bọn bắt cóc yêu cầu người nhà nộp tiền chuộc người trong vòng ba ngày.
好啊。如果不按时还书,要交钱吗?
hǎo a. rú guǒ bú àn shí huán shū, yào jiāo qián ma?Được rồi. Nếu không trả sách đúng hạn thì có phải nộp tiền không?
Trong bài: Gia hạn sách thư viện