仪仗队
[yí zhàng duì] [仪 仗 队]
đội danh dự; đội cận vệ; đội rước cờ dẫn đầu đoàn diễu hành quân sự
仪仗队迈着整齐的步伐,气势磅礴。
yí zhàng duì mài zhe zhěng qí de bù fá, qì shì bàng bó.Đội danh dự bước đi đều tăm tắp, khí thế bừng bừng.
仪仗队员在烈日下长时间保持挺拔姿态,一动不动地站立着。
yí zhàng duì yuán zài liè rì xià cháng shí jiān bǎo chí tǐng bá zī tài, yí dòng bu dòng dì zhàn lì zhe.Đội viên tiêu binh đứng bất động, duy trì tư thế thẳng tắp suốt thời gian dài dưới nắng gắt.