会展
[huì zhǎn] [会 展]
hội nghị và triển lãm (viết tắt của 会议展览 (huì yì zhǎn lǎn))
大家在网上只会展示最好的一面,那往往不是真实的全貌。
dà jiā zài wǎng shàng zhǐ huì zhǎn shì zuì hǎo de yí miàn, nà wǎng wǎng bú shì zhēn shí de quán mào.Mọi người ở trên mạng chỉ thể hiện mặt tốt đẹp nhất, đó thường không phải là toàn cảnh chân thực.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为运动会展现了团队精神。
yùn dòng huì zhǎn xiàn le tuán duì jīng shén.Hội thể thao thể hiện tinh thần đồng đội.