传阅
[chuán yuè] [传 阅]
đọc và truyền lại; chuyền cho người khác đọc
妥当,散会后我便把现场记录整理汇总打包传阅过去。
tuǒ dàng, sàn huì hòu wǒ biàn bǎ xiàn chǎng jì lù zhěng lǐ huì zǒng dǎ bāo chuán yuè guò qù.Ổn thỏa, tan họp mình sẽ tổng hợp tài liệu ghi chép tại chỗ rồi gửi sang cho cậu ấy.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪行,就按这个逻辑收尾吧。改完后直接发委员会传阅,我们全力支持你的方案。
xíng, jiù àn zhè ge luó jí shōu wěi ba. gǎi wán hòu zhí jiē fā wěi yuán huì chuán yuè, wǒ men quán lì zhī chí nǐ de fāng àn.Được, cứ theo logic này mà kết lại. Sửa xong hãy gửi thẳng cho ủy ban duyệt vòng tròn, phía thầy hoàn toàn ủng hộ phương án của em.
Trong bài: Phản biện dự án số hóa di sản văn hóa