低洼
[dī wā] [低 洼]
vùng trũng
特别是低洼太平洋岛国,很可能在法律身份确立前,其领土就已被海水吞没了。
tè bié shì dī wā tài píng yáng dǎo guó, hěn kě néng zài fǎ lǜ shēn fèn què lì qián, qí lǐng tǔ jiù yǐ bèi hǎi shuǐ tūn mò le.Đặc biệt là các quốc đảo trũng ở Thái Bình Dương, rất có thể trước khi thân phận pháp lý được xác lập thì lãnh thổ của họ đã bị nước biển nuốt chửng rồi.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况暴雨导致沿岸低洼农田被淹没。
bào yǔ dǎo zhì yán àn dī wā nóng tián bèi yān mò.Mưa bão khiến ruộng đồng vùng trũng ven sông bị ngập úng.
今年雨水充沛,低洼的地方都涝了。
jīn nián yǔ shuǐ chōng pèi, dī wā de dì fāng dōu lào le.Năm nay mưa nhiều, những vùng trũng thấp đều ngập lụt cả rồi.