作恶[zuò è] [作 恶]Lưu từKháclàm điều ácChữ trong từ作zuòlàm恶èácTừ cùng chữ:作业zuò yèHSK 2bài tập về nhà作家zuò jiāHSK 2nhà văn作文zuò wénHSK 2viết bài văn作用zuò yòngHSK 2tác động đến作品zuò pǐnHSK 3tác phẩm作者zuò zhěHSK 3tác giả作为zuò wéiHSK 4với tư cách là作出zuò chūHSK 4đưa ra作废zuò fèiHSK 6trở nên không hiệu lựcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:作孽zuò nièlàm điều ác造孽zào nièlàm điều ácVí dụ trong bài học传说生前作恶多端的人死后会下地狱。chuán shuō shēng qián zuò è duō duān de rén sǐ hòu huì xià dì yù.Truyền thuyết kể rằng kẻ làm nhiều việc ác khi còn sống thì sau khi chết sẽ xuống địa ngục.