使用权
[shǐ yòng quán] [使 用 权]
quyền sử dụng
好的,我们每天备份,并限制重要资料的使用权限。
hǎo de, wǒ men měi tiān bèi fèn, bìng xiàn zhì zhòng yào zī liào de shǐ yòng quán xiàn.Được, chúng ta sao lưu mỗi ngày và hạn chế quyền sử dụng tài liệu quan trọng.
Trong bài: Bàn về rủi ro của một kế hoạch双方因土地使用权产生了纠纷。
shuāng fāng yīn tǔ dì shǐ yòng quán chǎn shēng le jiū fēn.Hai bên phát sinh tranh chấp vì quyền sử dụng đất.
这个账号拥有永久使用权限。
zhè ge zhàng hào yōng yǒu yǒng jiǔ shǐ yòng quán xiàn.Tài khoản này có quyền sử dụng vĩnh viễn.