XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

俏

[qiào]

ưa nhìn; quyến rũ; (hàng hoá) rất được ưa chuộng

舞台上的青年扮相俊俏,唱腔动听。

wǔ tái shàng de qīng nián bàn xiàng jùn qiào, chàng qiāng dòng tīng.

Chàng thanh niên trên sân khấu tạo hình khôi ngô, giọng hát êm tai.

这个小伙子长得很俊俏。

zhè ge xiǎo huǒ zǐ cháng de hěn jùn qiào.

Chàng trai này trông rất tuấn tú.

他通过朋友的门路买到了紧俏的戏票。

tā tōng guò péng yǒu de mén lù mǎi dào le jǐn qiào de xì piào.

Anh ấy nhờ mối quan hệ của bạn bè mà mua được vé xem kịch đang khan hiếm.