中看
[zhōng kàn] [TRUNG KHÁN]
ưa nhìn; cách phát âm Đài Loan [zhòng kàn]
我从他的表情中看出他很紧张。
wǒ cóng tā de biǎo qíng zhōng kàn chū tā hěn jǐn zhāng.Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng từ biểu cảm trên khuôn mặt.
从疲惫的眼神中看得出他没睡好。
cóng pí bèi de yǎn shén zhōng kàn de chū tā méi shuì hǎo.Từ ánh mắt mệt mỏi có thể thấy anh ấy ngủ không ngon.
他在人群中看到了那张熟悉的面孔。
tā zài rén qún zhōng kàn dào le nà zhāng shú xī de miàn kǒng.Anh ấy nhìn thấy gương mặt quen thuộc đó giữa đám đông.