修路
[xiū lù] [修 路]
sửa đường
修建新道路或修整破损道路。
前面路段正在修路,所有车辆必须绕道行驶。
qián miàn lù duàn zhèng zài xiū lù, suǒ yǒu chē liàng bì xū rào dào xíng shǐ.Đoạn đường phía trước đang sửa, tất cả phương tiện buộc phải đi đường vòng.
刚才前面路口在修路,所以我才拐进辅路的。
gāng cái qián miàn lù kǒu zài xiū lù, suǒ yǐ wǒ cái guǎi jìn fǔ lù de.Vừa rồi ngã tư phía trước sửa đường, cho nên tôi mới rẽ vào đường phụ.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế前面在修路,我们需要绕过去。
qián miàn zài xiū lù, wǒ men xū yào rào guò qù.Phía trước đang sửa đường, chúng ta cần đi vòng qua.
为了修路,村头的老屋被扒了。
wèi le xiū lù, cūn tóu de lǎo wū bèi bā le.Để làm đường, ngôi nhà cổ đầu làng đã bị dỡ bỏ.