借住
[jiè zhù] [借 住]
ở nhờ
他决定短期借住在朋友家里。
tā jué dìng duǎn qī jiè zhù zài péng yǒu jiā lǐ.Anh ấy quyết định ở nhờ nhà bạn trong thời gian ngắn.
新工作的住处还没着落,他打算先借住在朋友家里。
xīn gōng zuò de zhù chù hái méi zhuó luò, tā dǎ suàn xiān jiè zhù zài péng yǒu jiā lǐ.Chỗ ở cho công việc mới vẫn chưa ổn định, anh ấy dự định tạm thời ở nhờ nhà bạn.