假借[jiǎ jiè] [假 借]Lưu từKháclợi dụng; lấy cớ; giả mạoChữ trong từ假jiǎgiả借jièmượnTừ ghép:假借义jiǎ jiè yìnghĩa của chữ giả tá 假借字 (jiǎ jiè zì) được lấy từ từ có âm tương tự…假借字jiǎ jiè zìchữ vay mượn (một trong Lục Thư 六书 về cấu tạo chữ Hán)Từ cùng chữ:假期jià qīHSK 2kỳ nghỉ假如jiǎ rúHSK 4nếu假日jià rìHSK 6kỳ nghỉ假使jiǎ shǐHSK 8nếu假冒jiǎ màoHSK 8mạo danh假定jiǎ dìngHSK 8giả định假装jiǎ zhuāngHSK 8giả vờ假设jiǎ shèHSK 8giả sử凭借píng jièHSK 8dựa vàoTừ cận nghĩa:揩油kāi yóulợi dụngVí dụ trong bài học有些企业假借慈善的名义,行沽名钓誉之实。yǒu xiē qǐ yè jiǎ jiè cí shàn de míng yì, xíng gū míng diào yù zhī shí.Một số doanh nghiệp mượn danh từ thiện để thực hiện hành vi cầu danh trục lợi.