偏颇
[piān pō] [偏 颇]
thiên lệch; không công bằng
您指出的这点非常关键,直接砍掉理论核心确实有失偏颇。
nín zhǐ chū de zhè diǎn fēi cháng guān jiàn, zhí jiē kǎn diào lǐ lùn hé xīn què shí yǒu shī piān pō.Điểm thầy chỉ ra rất then chốt, trực tiếp gạt bỏ lý thuyết cốt lõi đúng là có phần phiến diện.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…明白了!这种二重证据法不仅纠正了疑古派的偏颇,还开辟了历史重构之途。
míng bái le! zhè zhǒng èr chóng zhèng jù fǎ bù jǐn jiū zhèng le yí gǔ pài de piān pō, hái kāi pì le lì shǐ chóng gòu zhī tú.Em hiểu rồi! Phương pháp luận nhị trọng chứng cứ pháp này không chỉ chỉnh sửa thiên kiến của Nghi Cổ phái, mà còn mở ra con đường tái thiết lịch sử.
Trong bài: Tranh luận phương pháp luận khảo chứng sử học · 之、其