XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做脸

[zuò liǎn] [做 脸]

giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

对,拍完以后还要跟着提示做脸部识别动作。

duì, pāi wán yǐ hòu hái yào gēn zhe tí shì zuò liǎn bù shí bié dòng zuò.

Đúng, sau khi chụp xong còn phải làm theo hướng dẫn các động tác nhận diện khuôn mặt.

Trong bài: Kích hoạt thanh toán quốc tế qua ngân hàng số · 通过