先有后婚[xiān yǒu hòu hūn] [先 HỮU 后 婚]Lưu từKháckết hôn sau khi mang thaiChữ trong từ先xiāntrước有yǒuHỮUcó后hòuphía sau婚hūnkết hônTừ cùng chữ:先生xiān shengHSK 1giáo viên先进xiān jìnHSK 3tiên tiến (công nghệ, v.v.)离婚lí hūnHSK 3ly hôn结婚jié hūnHSK 3kết hôn先前xiān qiánHSK 5trước đây先后xiān hòuHSK 5lần lượt先锋xiān fēngHSK 6tiên phong订婚dìng hūnHSK 7đính hôn求婚qiú hūnHSK 8cầu hônXem thêm (2)Từ cận nghĩa:奉子成婚fèng zǐ chéng hūnkết hôn sau khi mang thai