党员
[dǎng yuán] [党 员]
đảng viên
我们班今年发展了两名新党员。
wǒ men bān jīn nián fā zhǎn le liǎng míng xīn dǎng yuán.Lớp chúng tôi năm nay đã kết nạp hai đảng viên mới.
党员应该主动向身边的群众学习。
dǎng yuán yīng gāi zhǔ dòng xiàng shēn biān de qún zhòng xué xí.Đảng viên nên chủ động học hỏi từ quần chúng xung quanh.
他上个月刚刚成为一名预备党员。
tā shàng gè yuè gāng gāng chéng wéi yì míng yù bèi dǎng yuán.Tháng trước anh ấy vừa trở thành đảng viên dự bị.