入座
[rù zuò] [入 座]
vào chỗ ngồi
会议稍后开始,请大家先入座。
huì yì shāo hòu kāi shǐ, qǐng dà jiā xiān rù zuò.Cuộc họp sẽ bắt đầu sau đó một chút, mời mọi người ngồi vào chỗ trước.
各位嘉宾,敬请入座准备开会。
gè wèi jiā bīn, jìng qǐng rù zuò zhǔn bèi kāi huì.Kính mời các vị đại biểu an tọa chuẩn bị họp.
酒席已经完备,请大家入座。
jiǔ xí yǐ jīng wán bèi, qǐng dà jiā rù zuò.Tiệc rượu đã chuẩn bị xong, mời mọi người ngồi vào bàn.