全域
[quán yù] [全 域]
toàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
好想法。先完成中老泰试点评估,再向全域铺开,推进起来更稳妥可行。
hǎo xiǎng fǎ. xiān wán chéng zhōng lǎo tài shì diǎn píng gū, zài xiàng quán yù pū kāi, tuī jìn qǐ lái gèng wěn tuǒ kě xíng.Ý hay. Trước hết hoàn thành đánh giá thí điểm Trung - Lào - Thái rồi mới nhân rộng toàn vùng, xúc tiến như vậy sẽ vững chắc và khả thi hơn.
Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới既然毒力减弱,传统的全域静态管理显然不再适应当下的经济民生诉求。
jì rán dú lì jiǎn ruò, chuán tǒng de quán yù jìng tài guǎn lǐ xiǎn rán bú zài shì yìng dāng xià de jīng jì mín shēng sù qiú.Đã độc lực suy giảm thì mô hình phong tỏa tĩnh toàn vùng truyền thống rõ ràng không còn phù hợp với nhu cầu kinh tế dân sinh hiện tại nữa.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时