公德
[gōng dé] [公 德]
đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội
公共场合应注意举止文明,遵守社会公德。
gōng gòng chǎng hé yìng zhù yì jǔ zhǐ wén míng, zūn shǒu shè huì gōng dé.Ở nơi công cộng cần chú ý tác phong văn minh, tuân thủ đạo đức xã hội.
[gōng dé] [公 德]
đạo đức công cộng; tinh thần đạo đức xã hội
公共场合应注意举止文明,遵守社会公德。
gōng gòng chǎng hé yìng zhù yì jǔ zhǐ wén míng, zūn shǒu shè huì gōng dé.Ở nơi công cộng cần chú ý tác phong văn minh, tuân thủ đạo đức xã hội.