兵力
[bīng lì] [兵 力]
sức mạnh quân sự; lực lượng vũ trang; quân đội
敌军号称拥有五十万兵力。
dí jūn hào chēng yōng yǒu wǔ shí wàn bīng lì.Quân địch tuyên xưng sở hữu năm mươi vạn quân.
部队决定主动收缩防线,集中兵力。
bù duì jué dìng zhǔ dòng shōu suō fáng xiàn, jí zhōng bīng lì.Bộ đội quyết định chủ động co cụm phòng tuyến, tập trung binh lực.
将军在边境地区秘密部署了大量兵力。
jiāng jūn zài biān jìng dì qū mì mì bù shǔ le dà liàng bīng lì.Vị tướng đã bí mật bố trí lượng lớn binh lực ở khu vực biên giới.