冷链
[lěng liàn] [冷 链]
dây chuyền lạnh
好,那我负责对接冷链物流,确保运输时效。
hǎo, nà wǒ fù zé duì jiē lěng liàn wù liú, què bǎo yùn shū shí xiào.Được, vậy mình chịu trách nhiệm kết nối logistics chuỗi lạnh, đảm bảo thời gian vận chuyển.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得冷链配送对食品保鲜至关重要。
lěng liàn pèi sòng duì shí pǐn bǎo xiān zhì guān zhòng yào.Giao hàng chuỗi lạnh có vai trò vô cùng quan trọng đối với việc bảo quản thực phẩm.
您说得对,一旦冷链断裂超过两小时,细菌就会迅速大量繁殖。
nín shuō de duì, yí dàn lěng liàn duàn liè chāo guò liǎng xiǎo shí, xì jūn jiù huì xùn sù dà liàng fán zhí.Thầy nói đúng ạ, một khi chuỗi lạnh bị đứt gãy quá hai tiếng thì vi khuẩn sẽ sinh sôi nhanh với số lượng lớn.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…