分段
[fēn duàn] [分 段]
chia (cái gì) thành các phần; phân đoạn
所以我们敲定“分段封闭、滚动施工”的方案,修完一段开通一段,把影响降到最低。
suǒ yǐ wǒ men qiāo dìng“ fēn duàn fēng bì, gǔn dòng shī gōng” de fāng àn, xiū wán yí duàn kāi tōng yí duàn, bǎ yǐng xiǎng jiàng dào zuì dī.Cho nên chúng ta chốt phương án "phân đoạn rào chắn, thi công cuốn chiếu", làm xong đoạn nào thông đoạn đó, hạ thấp tối đa ảnh hưởng.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外