到时候
[dào shí hòu] [到 时 候]
khi thời điểm đó đến; vào lúc đó
会的,到时候会给你发短信。
huì de, dào shí hòu huì gěi nǐ fā duǎn xìn.Có chứ, đến lúc đó sẽ gửi tin nhắn cho em.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên我真担心到时候要是忘词了怎么办。
wǒ zhēn dān xīn dào shí hòu yào shi wàng cí le zěn me bàn.Em thật sự lo đến lúc đó nếu quên từ thì làm sao.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…好啊,到时候我带你去河边看比赛。
hǎo a, dào shí hòu wǒ dài nǐ qù hé biān kàn bǐ sài.Được chứ, đến lúc đó thầy dẫn em ra bờ sông xem thi đấu.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ