到现在
[dào xiàn zài] [到 现 TẠI]
cho đến bây giờ; đến nay
真的吗?你一直站着忙到现在吗?
zhēn de ma? nǐ yì zhí zhàn zhe máng dào xiàn zài ma?Thật sao? Cậu cứ đứng làm việc mãi đến bây giờ à?
Trong bài: Bận đến mức quên cả ăn · 连…都/也…他到现在还没来,看来不会来了。
tā dào xiàn zài hái méi lái, kàn lái bú huì lái le.Đến giờ anh ấy vẫn chưa đến, có vẻ là sẽ không đến nữa.
对方早上就寄出了,但我到现在还没拿到。
duì fāng zǎo shàng jiù jì chū le, dàn wǒ dào xiàn zài hái méi ná dào.Đối phương sáng sớm đã gửi đi rồi, nhưng mình đến giờ vẫn chưa lấy được.
Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了