前瞻
[qián zhān] [前 瞻]
nhìn xa; trước biết; sáng suốt
听起来颇具前瞻性,那我们在实践中应如何稳步推进?
tīng qǐ lái pō jù qián zhān xìng, nà wǒ men zài shí jiàn zhōng yìng rú hé wěn bù tuī jìn?Nghe có vẻ rất mang tính đón đầu, vậy chúng ta nên thúc đẩy vững chắc như thế nào trong thực tiễn?
Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底具体落实了哪些前瞻性举措,让你觉得对规避风险尤为有效?
jù tǐ luò shí le nǎ xiē qián zhān xìng jǔ cuò, ràng nǐ jué de duì guī bì fēng xiǎn yóu wéi yǒu xiào?Cụ thể đã triển khai những biện pháp đón đầu nào mà em thấy đặc biệt hiệu quả trong việc né tránh rủi ro?
Trong bài: Vì sao dự án thành công · 之所以…是因为…那这样下去也不是办法。我觉得定期的前瞻性指引应该更具体一些。
nà zhè yàng xià qù yě bú shì bàn fǎ. wǒ jué de dìng qī de qián zhān xìng zhǐ yǐn yīng gāi gèng jù tǐ yì xiē.Vậy cứ tiếp tục như thế này cũng không phải là cách. Em cảm thấy định hướng dự báo định kỳ nên cụ thể hơn một chút.
Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求