远见【遠見】
[yuǎn jiàn] [远 见]
nhìn xa; trí tuệ; tầm nhìn
看到事物发展方向的长远眼光。
这位企业家极具远见,早在十年前就预判到了市场的变化趋势,提前布局,最终取得了巨大成功。
zhè wèi qǐ yè jiā jí jù yuǎn jiàn, zǎo zài shí nián qián jiù yù pàn dào le shì chǎng de biàn huà qū shì, tí qián bù jú, zuì zhōng qǔ dé le jù dà chéng gōng.Doanh nhân này có tầm nhìn rất xa, từ mười năm trước đã dự đoán được xu hướng thay đổi của thị trường, bố trí trước và cuối cùng đạt được thành công lớn.
好啊,这个提议很有远见,但具体的研究方向你们打算怎么规划呢?
hǎo a, zhè ge tí yì hěn yǒu yuǎn jiàn, dàn jù tǐ de yán jiū fāng xiàng nǐ men dǎ suàn zěn me guī huà ne?Được chứ, đề xuất này rất có tầm nhìn, nhưng định hướng nghiên cứu cụ thể các em định quy hoạch ra sao?
Trong bài: Xây dựng trung tâm nghiên cứu lịch sử ASEAN