午后
[wǔ hòu] [午 后]
buổi chiều
炎夏午后,他往发烫的地面泼冷水来降温。
yán xià wǔ hòu, tā wǎng fā tàng de dì miàn pō lěng shuǐ lái jiàng wēn.Trưa hè oi bức, anh ấy tạt nước lạnh lên mặt đất bỏng rát để hạ nhiệt.
冬天的午后,坐在阳台晒太阳感觉全身暖烘烘的。
dōng tiān de wǔ hòu, zuò zài yáng tái shài tài yáng gǎn jué quán shēn nuǎn hōng hōng de.Buổi trưa mùa đông ngồi ban công phơi nắng cảm thấy cả người ấm áp dễ chịu.
寒冬午后坐在阳台上晒太阳,让人感到格外舒适惬意。
hán dōng wǔ hòu zuò zài yáng tái shàng shài tài yáng, ràng rén gǎn dào gé wài shū shì qiè yì.Ngồi phơi nắng trên ban công vào buổi chiều mùa đông lạnh giá khiến người ta cảm thấy vô cùng thoải mái dễ chịu.