历史悠久
[lì shǐ yōu jiǔ] [历 史 悠 久]
lâu đời; được tôn vinh qua thời gian
山顶上有一座历史悠久的古塔。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ tǎ.Trên đỉnh núi có một ngôi tháp cổ lâu đời.
许多游客前来参观这座历史悠久的古镇。
xǔ duō yóu kè qián lái cān guān zhè zuò lì shǐ yōu jiǔ de gǔ zhèn.Nhiều du khách đã đến tham quan thị trấn cổ kính này.
地震导致那座历史悠久的老桥彻底塌了。
dì zhèn dǎo zhì nà zuò lì shǐ yōu jiǔ de lǎo qiáo chè dǐ tā le.Trận động đất đã khiến cây cầu cổ có lịch sử lâu đời bị sập hoàn toàn.