双亲
[shuāng qīn] [双 亲]
cha mẹ
夫妻俩决定收养那个失去双亲的孩子。
fū qī liǎ jué dìng shōu yǎng nà ge shī qù shuāng qīn de hái zi.Hai vợ chồng quyết định nhận nuôi đứa trẻ mất cả cha lẫn mẹ đó.
爷爷依法对失去双亲的孙子进行监护。
yé ye yī fǎ duì shī qù shuāng qīn de sūn zi jìn xíng jiān hù.Người ông giám hộ hợp pháp cho người cháu mồ côi cả cha lẫn mẹ.
失去双亲后,兄妹俩在这座城市相依为命。
shī qù shuāng qīn hòu, xiōng mèi liǎ zài zhè zuò chéng shì xiāng yī wéi mìng.Sau khi mất cha mẹ, hai anh em nương tựa vào nhau để sinh sống ở thành phố này.