发亮
[fā liàng] [发 LƯỢNG]
tỏa sáng; bóng loáng
金字塔的塔尖在阳光下闪闪发亮。
jīn zì tǎ de tǎ jiān zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Ngọn tháp kim tự tháp tỏa sáng lấp lánh dưới ánh nắng.
她的耳坠在日光下闪闪发亮。
tā de ěr zhuì zài rì guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Đôi hoa tai của cô ấy lấp lánh dưới ánh mặt trời.
这枚水晶戒指在阳光下闪闪发亮。
zhè méi shuǐ jīng jiè zhǐ zài yáng guāng xià shǎn shǎn fā liàng.Chiếc nhẫn pha lê này lấp lánh dưới ánh mặt trời.