发奋有为[fā fèn yǒu wéi] [发 奋 HỮU 为]Lưu từKhácthể hiện giá trị của bản thân qua quyết tâm vững chắc (thành ngữ)Chữ trong từ发fāgửi đi奋fèngắng sức (hình thức ràng buộc)有yǒuHỮUcó为wéilàm (với tư cách)Từ cùng chữ:以为yǐ wéiHSK 2nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đ…发现fā xiànHSK 2để ý因为yīn wèiHSK 2bởi vì成为chéng wéiHSK 2trở thành行为xíng wéiHSK 2hành động认为rèn wéiHSK 2cho rằng发出fā chūHSK 3ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.)发动fā dòngHSK 3khởi động发展fā zhǎnHSK 3sự phát triểnXem thêm (3)