发电机【發電機】
[fā diàn jī] [发 电 机]
máy phát điện; đinamô
将机械能等转变为电能的装置
突然停电后,工厂立刻启动了备用发电机。
tū rán tíng diàn hòu, gōng chǎng lì kè qǐ dòng le bèi yòng fā diàn jī.Sau khi mất điện đột ngột, nhà máy lập tức khởi động máy phát điện dự phòng.
所以得准备好发电机,先保证仓库照明和通信。
suǒ yǐ de zhǔn bèi hǎo fā diàn jī, xiān bǎo zhèng cāng kù zhào míng hé tōng xìn.Vì vậy phải chuẩn bị sẵn máy phát điện, trước hết bảo đảm chiếu sáng và liên lạc ở kho.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一这台发电机的最大输出是多少?
zhè tái fā diàn jī de zuì dà shū chū shì duō shǎo?Công suất đầu ra tối đa của máy phát điện này là bao nhiêu?
这份备用物资清单里,干粮和备用发电机都增加一倍吧。
zhè fèn bèi yòng wù zī qīng dān lǐ, gān liáng hé bèi yòng fā diàn jī dōu zēng jiā yí bèi ba.Trong danh mục vật tư dự phòng này, tăng gấp đôi cả lương thực khô và máy phát điện dự phòng nhé.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一