XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发电量

[fā diàn liàng] [发 电 量]

(nhà máy điện, tấm pin mặt trời, v.v.) sản lượng; công suất

兼之阴雨天气导致光伏发电量大幅缩减,供需缺口更大了。

jiān zhī yīn yǔ tiān qì dǎo zhì guāng fú fā diàn liàng dà fú suō jiǎn, gōng xū quē kǒu gèng dà le.

Cộng thêm thời tiết âm u mưa gió dẫn đến lượng phát điện mặt trời sụt giảm mạnh, lỗ hổng cung cầu càng lớn hơn.

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

这个问题很关键。光照强的时候,发电量确实会远超即时需求。

zhè ge wèn tí hěn guān jiàn. guāng zhào qiáng de shí hòu, fā diàn liàng què shí huì yuǎn chāo jí shí xū qiú.

Vấn đề này rất then chốt. Khi ánh nắng mạnh, lượng phát điện quả thực sẽ vượt xa nhu cầu tức thời.

Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而

没错,单纯靠增加发电量根本治标不治本,必须从城市规划入手。

méi cuò, dān chún kào zēng jiā fā diàn liàng gēn běn zhì biāo bú zhì běn, bì xū cóng chéng shì guī huà rù shǒu.

Không sai, chỉ dựa vào việc tăng sản lượng điện vốn không giải quyết được gốc rễ, bắt buộc phải bắt đầu từ quy hoạch đô thị.

Trong bài: Giảm thiểu đảo nhiệt đô thị qua không gian ngầm · 一味