受宠若惊[shòu chǒng ruò jīng] [受 宠 若 惊]Lưu từKhácquá bất ngờ vì được cấp trên ưu ái (cách nói khiêm tốn)Chữ trong từ受shòunhận宠chǒngyêu thương若ruònếu惊jīnggiật mìnhTừ cùng chữ:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)受伤shòu shāngHSK 3bị thương吃惊chī jīngHSK 4bị giật mình受不了shòu bù liǎoHSK 4không chịu nổi受灾shòu zāiHSK 5bị thiên tai震惊zhèn jīngHSK 5sốc受罪shòu zuìHSK 6chịu đựng大吃一惊dà chī yī jīngHSK 7rất ngạc nhiên (thành ngữ)受害shòu hàiHSK 9bị thiệt hạiXem thêm (3)