合掌[hé zhǎng] [合 掌]Lưu từKhácchắp tay; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện)Chữ trong từ合héđóng掌zhǎnglòng bàn tayTừ ghép:擎拳合掌qíng quán hé zhǎngchắp tay lạiTừ cùng chữ:合适hé shìHSK 2thích hợp合作hé zuòHSK 3hợp tác合格hé géHSK 3đáp ứng tiêu chuẩn yêu cầu合法hé fǎHSK 3hợp pháp合理hé lǐHSK 3hợp lý合同hé tongHSK 4(kinh doanh) hợp đồng合并hé bìngHSK 5sáp nhập合成hé chéngHSK 5tổng hợp鼓掌gǔ zhǎngHSK 5vỗ tayXem thêm (3)Từ cận nghĩa:合十hé shíchắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)合手hé shǒuchắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi)